Fuso 6 tấn thùng kín 6t thùng dài 5m7 - Canter 10.4R

Xe tải Fuso 6 tấn thùng kín 6t thùng dài 5m7 - Canter 10.4R

TƯ VẤN MUA XE TẢI TRẢ GÓP MIỄN PHÍ

TU VAN MIEN PHI

fuso 6 tấn thùng kín, fuso 6t tk, thùng kín 6 tấn, xe tải fuso 6t
Giá tham khảo: 755.000.000 ₫

Xe tải cao cấp với thiết kế hoàn toàn mới của Mitsubishi Nhật Bản được sản xuất lắp ráp và phân phối độc quyền tại Việt Nam, bao gồm:

1. Xe tải có tải trọng dưới 5 tấn gồm 2 phiên bản:

- Fuso Canter 4.99 (tải trọng 1.9 – 2.1T)

- Fuso Canter 6.5 (tải trọng 3,49T)

2. Xe tải có tải trọng trên 5 tấn với 4 phiên bản:

- Fuso Canter 10.4R (tải trọng 5.7T)

- Fuso Canter 10.4RL (tải trọng 5.5T)

- Fuso Canter 12.8R (tải trọng 7.4T)

- Fuso Canter 12.8RL (tải trọng 7.1T)

Mitsubishi Fuso Canter được trang bị động cơ Mitsubishi, tiêu chuẩn khí thải Euro 4, hệ thống phun nhiên liệu điều khiển điện tử, tiết kiệm nhiên liệu, thân thiện với môi trường. Với hệ thống treo bền bỉ, Chassis kết cấu “siêu khung gầm”, cabin vững chắc tất cả kết nối thành một khối làm gia tăng độ an toàn tuyệt đối cho người sử dụng xe.

Hệ thống thùng xe Mitsubishi Fuso Canter Bên cạnh thiết kế hiện đại, động cơ mạnh mẽ và bền bỉ, các sản phẩm xe tải Mitsubishi Fuso Canter còn khẳng định chất lượng vượt trội và hiệu quả kinh tế nhờ hệ thống thùng xe đa dạng: Thùng tải lửng, Thùng tải kín, Thùng mui bạt, Thùng bảo ôn, Thùng đông lạnh...

Fuso Canter 10.4R thuộc phân khúc tải trung cao cấp, được trang bị động cơ Mitsubishi tiêu chuẩn khí thải Euro 4, thiết kế hiện đại với nhiều tính năng và ưu điểm nổi trội. Sở hữu nhiều công nghệ nổi bật từ Mitsubishi Fuso và Daimler, Fuso Canter 10.4R có thiết kế hiện đại, mạnh mẽ. Sử dụng động cơ Mitsubishi với hệ thống điều khiển điện tử Common Rail kết hợp trang bị hộp số 6 cấp Mitsubishi Fuso trên Fuso Canter 10.4R giúp xe vận hành mạnh mẽ, ổn định và tiết kiệm nhiên liệu. Xe Fuso Canter 10.4R có tải trọng 5,7T.

Thông số kỹ thuật xe tải Fuso 6 tấn thùng dài 5m7

Kích thước

Chiều dài x rộng x cao tổng thể mm 7.245 x 2.330 x 3.300
Kích thước lọt lòng thùng (D x R x C) mm 5.280 x 2.200 x 2.095
Vệt bánh trước / sau mm 1.790/1.690
Chiều dài cơ sở mm 3.760
Khoảng sáng gầm xe mm 230

Trọng lượng

Trọng lượng không tải Kg 4.455
Tải trọng Kg 5.700
Trọng lượng toàn tải Kg 10.400
Số chỗ ngồi Chỗ 3

Động cơ

Tên động cơ   4D37 100
Loại động cơ   Diesel  04 kỳ, 04 xi lanh thẳng hàng, tăng áp - làm mát bằng nước
Dung tích xi lanh cc 3.907
Đường kính x hành trình piston mm 104 x 115
Công suất cực đại/ tốc độ quay Ps/(vòng/phút) 136 / 2.500
Mô men xoắn/ tốc độ quay Nm/(vòng/phút) 420/1.500 - (2500)

Truyền động

Ly hợp   01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thủy lực
Hộp số   Mitsubishi Fuso M036-S6, 6 Số sàn, 06 số tiến + 01 số lùi
Tỷ số truyền hộp số   I: 5,4; II: 3,657; III: 2,368; IV: 1,465; V: 1,000; VI: 0,711; R: 5,4
Tỷ số cầu sau   5,13

Đặc tính

Bán kính quay vòng nhỏ nhất m 7,2
Tốc độ tối đa km/h 80
Dung tích thùng nhiên liệu lít 200

Nhận xét

Chưa có đánh giá cho sản phẩm này.