Xe tải dưới 1 tấn thùng lửng 990kg

Giá xe tải dưới 1 tấn thùng lửng 990kg (9 tạ)
Giá xe tải dưới 1 tấn thùng lửng 990kg (9 tạ)
Giá xe tải dưới 1 tấn thùng lửng 990kg (9 tạ)

TƯ VẤN MUA XE TẢI TRẢ GÓP MIỄN PHÍ

TU VAN MIEN PHI

xe tải 1 tấn thùng lửng, xe tải nhỏ thùng lửng, xe tải 990kg, xe tải 9 tạ, giá xe tải 1t
Giá tham khảo: 173.000.000 ₫

Thông số kỹ thuật tiêu chuẩn của xe tải nhỏ 1 tấn Thùng Lửng 990kg do Cục Đăng Kiểm Việt Nam cấp.

Xe tải 1 tấn thùng lửng 999kg

ĐỘNG CƠ (ENGINE):

  • Động cơ : DA465QE (EURO 4)
  • Loại động cơ : Phun xăng điện tử, 4 xi lanh thẳng hàng
  • Dung tích xi-lanh : 970 cc
  • Công suất cực đại : 48ps /5000 rpm
  • Moment xoắn cực đại : 72 Nm/3000-3500 rpm

Dung tích thùng nhiên liệu : 36 lít

HỆ THỐNG PHANH (BRAKE) 

  • Phanh chính : Thủy lực hai dòng, trợ lực chân không.
  • Trước/Sau : Đĩa/tang trống.
  • Phanh tay : Tác động lên bánh xe trục 2, cơ khí.  

HỆ THỐNG LÁI: Kiểu bánh răng, thanh răng, cơ khí.  

LỐP VÀ MÂM (TIRES AND WHEEL) 

  • Trước/Sau : 5.00-12/5.00-12

TRANG BỊ TIỆN NGHI

  • Quạt gió cabin. Đèn trần, mồi thuốc lá.
  • 01 kính hậu trong cabin, 02 kính hậu ngoài.
  • 01 bánh xe dự phòng, 01 bộ đồ nghề tiêu chuẩn.
  • Trang bị 04 chụp mâm.

KÍCH THƯỚC (DIMENSION)

  • Kích thước lọt lòng               : 2220x1330x285 (mm)
  • Kích thước tổng thể     : 3520 x 1400 x 1780 (mm)
  • Chiều dài cơ sở     : 2.010 (mm)
  • Khoảng sáng gầm xe     : 165 mm

TRỌNG LƯỢNG (WEIGHT)

  • Tải trọng : 990 (kG)
  • Trọng lượng bản thân : 730  (kG)
  • Trọng lượng toàn bộ : 1850 (kG)

Số chỗ ngồi :  02 người

Qui cách đóng thùng xe:

  • Thùng lửng đóng từ cabin chassi, Chiều dài thùng 2200 mm, rộng 1330 mm.
  • Hai bên mở 2 bửng xuống cao 285 mm phía sau mở 1 bửng xuống cao 285 mm.
  • Sàn bằng thép dày 1.2 mm có cán sóng. Phía sau có một máng thoát nước và hai lỗ thoát nước.
  • Đà ngang bằng thép dày 2 mm nhấn định hình.
  • Đà dọc bằng thép dày 2mm nhấn định hình.

MÀU SƠN: Trắng, Xanh Dương

DỊCH VỤ ĐĂNG KÝ XE: Giám sát hành trình, lệ phí trước bạ 2%, phí đăng ký số, phí đăng ký lưu hành, phí sử dụng đường bộ 01 năm. Bảo hiểm dân sự 01 năm.

Ưu điểm của xe tải nhỏ dưới 1 tấn thùng lửng 990kg

  • Xe tải nhỏ dưới 1t thùng lửng rất linh hoạt trong việc bốc dỡ hàng hóa. Chỉ cần dựng xe lại là có thể thoải mái bỏ hàng lên. Đặc biệt, khi di chuyển trong các cung đường chật hẹp như chợ, xóm trọ. Xách đồ lên rồi bỏ vào thùng lửng của xe chỉ cao gần bụng, chạy đến chỗ khác chất hàng lên và chạy.
  • Xe tải 9 tạ thùng lửng 990kg với kích thước nhỏ ngọn. Động cơ mạnh mẽ tiết kiệm nhiên liệu. Việc vận chuyển hàng hóa như gạch, cát, xi măng, xà bần đối với xe tải Thaco Towner 800 cũng cực kỳ đơn giản. Xe đạt tốc độ tối đa lên đến 82 km/h, hàng hoá luôn được vận chuyển kịp thời, đúng lúc.

Giá bán xe tải 1 tấn thùng lửng

1. Mua Tiền Mặt

Giá Xe + Thùng: 161.000.000 đ Chi phí phát sinh có thể khác nhau tuỳ thuộc vào Tỉnh thành cũng như nhu cầu của khách hàng. Bao gồm:

  • Lệ phí trước bạ 2% (Giá xe + thùng)
  • Phí cấp biển số xe
  • Phí đăng kiểm
  • Phí bảo trì đường bộ
  • Bảo hiểm TNDS
  • Định vị phù hiệu
  • Phí chi hộ

2. Mua Trả Góp

Giá trị vay tạm tính (75%): 120.000.000 đ Lãi suất tạm tính (8,9%/năm3 năm - 36 tháng

  • Số tiền trả tháng đầu: 4.249.000 đ
  • Số tiền trả tháng cuối: 3.379.000 đ

5 năm - 72 tháng

  • Số tiền trả tháng đầu: 2.908.000 đ
  • Số tiền trả tháng cuối: 2.027.000 đ

Thủ tục mua trả góp xe tải 1 tấn Thùng Lửng 1T

  • Ảnh chụp Chứng Minh Nhân Dân
  • Ảnh chụp Hộ khẩu/ KT3
  • Giấy chứng nhận kết hôn/ Độc Thân

Lưu ý: Giá trị vay tính trên giá Chassis + Thùng Xe, Không bao gồm chi phí đăng ký số. Khi mua trả góp Quý khách hàng sẽ phải mua thêm bảo hiểm vật chất 2 chiều (Bảo hiểm thân xe) trị giá bằng 1,3% giá trị Xe + Thùng. Giá niêm yết có thể thay đổi mà không báo trước. Các khoản tiền tạm tính có thể không chính xác tuyệt đối.

Nhận xét

Thứ bảy, 11 Tháng 1 2020
Xe tải này tải trọng 9 tạ là dòng xe tải nhỏ dưới 1 tấn có kích thước nhỏ gọn nhất giúp vận chuyển hàng hóa trong nội thành dễ dàng. Tư vấn tận tình chu đáo
Nguyễn Hoàng