logo fuso
logo kia
logo thaco towner
logo foton
xe chuyen dung
Sơ mi rơ mooc

Bạn đánh giá: 5 / 5

Ngôi sao có hiệu lựcNgôi sao có hiệu lựcNgôi sao có hiệu lựcNgôi sao có hiệu lựcNgôi sao có hiệu lực
 
Đánh giá xe tải nhẹ dưới 1 tấn máy xăng

THACO TOWNER990 nằm trong phân khúc xe tải nhẹ máy xăng, phù hợp với những cá nhân đơn vị có nhu cầu vận chuyển hàng hóa gọn nhẹ, quãng đường ngắn, vào trong thành phố. 

  1. Chất lượng:

Điều đầu tiên khi đánh giá một chiếc xe phải là chất lượng xe. Xe có chất lượng ở mức khá, đánh giá là phù hợp với giá bán ra. Xe sử dụng động cơ K14B của SUZUKI. Động cơ K14B được Changhe (đối tác của SUZUKI ở Trung Quốc) xây dựng cho SUZUKI được trang bị trên các dòng xe Suzuki Wagon R, Suzuki Liana, và Suzuki Landy. Mọi người có thể tham khảo thêm về sơ đồ hợp tác của các hãng bằng sơ đồ bên dưới

suzuki

suzuki

Bởi vậy, vị thế của THACO TOWNER990 được đánh giá là sau nhãn hiệu SUZUKI, tuy nhiên mức độ chênh lệch không nhiều. Với các lợi thế được liệt kê tiếp theo dưới đây, dòng xe tải nhẹ TOWNER đã dần chiếm được niềm tin của người tiêu dùng, thể hiện ở thị phần của TOWNER đã tăng ngang với xe SUZUKI.

  1. Giá bán:

Giá bán THACO TOWNER990 xe chassis chưa có thùng được niêm yết hiện tại là 216.000.000 VNĐ. Đây là mức giá khá dễ chịu trong phân khúc, đặc biệt với chính sách hỗ trợ mua trả góp của hệ thống THACO.

xe tải dưới 1 tấn towner 990 kg

  1. Thùng hàng và tải trọng:

Đây là 1 ưu điểm của dòng xe THACO TOWNER990. Với kích thước thùng dài 2.5 m, rộng 1.4 m kèm theo tải trọng 990 kg. Đây được xem là thùng lớn nhất trong phân khúc. Nhờ vậy, mọi người có thể chở được nhiều hàng hơn, nâng cao hiệu quả kinh tế.

  1. Tiện nghi xe:

Mặc dù là xe tải nhỏ, giá cả hợp lý, nhưng TOWNER vẫn được trang bị máy lạnh tiêu chuẩn cho xe. Đồng hồ xe cũng được thiết kế hiện đại với bảng điện tử hiển thị thông tin. Mặc dù vậy, TOWNER không trang bị trợ lực lái cho xe. Tuy nhiên, theo người dùng kinh nghiệm và chuyên gia xe tải dưới 1 tấn đánh giá đối với TOWNER điều này không thật sự cần thiết, nó chỉ làm tăng giá bán của xe mà thôi.

xe tải dưới 1 tấn towner 800 kg

  1. Hệ thống bảo dưỡng, sửa chữa

Đây lại là một ưu điểm mà không chỉ có trên xe TOWNER mà còn là ưu điểm vượt trội của mọi dòng xe do THACO phân phối. Với hệ thống bảo dưỡng sửa chữa rộng khắp với khoảng 70 chi nhánh của THACO, trải dài khắp đất nước, khách hàng có thể yên tâm đầu tư xe và đưa vào khai thác ở bất cứ đâu mà không cần lo lắng về vấn đề bảo dưỡng sửa chữa. Ngoài ra, hệ thống THACO là một hệ thống tập trung, tức là hầu hết tất cả các chi nhánh của THACO đều do THACO đầu tư và làm chủ, nên khách hàng có thể bảo dưỡng sửa chữa ở bất kỳ chi nhánh nào với chất lượng và chính sách như nhau.

Kết luận: THACO TOWNER990 xứng đáng nằm trong những sự lựa chọn khi khách hàng có dự định đầu tư một chiếc xe tải nhỏ chạy thành phố. Xe đặc biệt thích hợp với những KH bắt đầu bước chân vào mảng vận tải hoặc phục vụ nhu cầu kinh doanh của mình.

STT

THÔNG SỐ KỸ THUẬT VÀ TRANG THIẾT BỊ

THACO TOWNER990

1

ĐỘNG CƠ

Kiểu

K14B-A

Loại

Xăng, 4 xilanh, 04 kỳ, phun xăng điện tử

Dung tích xi lanh

cc

1372

Đường kính x Hành trình piston

mm

73 x 82

Công suất cực đại/Tốc độ quay

Ps/rpm

95 / 6000

Môment xoắn cực đại/Tốc độ quay

N.m/rpm

115 / 3200

2

HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG

Ly hợp

01 đĩa, ma sát khô, dẫn động cơ khí

Số tay

Cơ khí, số sàn, 5 số tiến,1 số lùi

Tỷ số truyền hộp số chính

ih1=4,425; ih2=2,304; ih3=1,674; ih4=1,264; ih5=1,000; iR=5,151

Tỷ số truyền cuối

4.3

3

HỆ THỐNG LÁI

Bánh răng, thanh răng

4

HỆ THỐNG PHANH

- Phanh thủy lực, trợ lực chân không. 

- Cơ cấu phanh: Trước đĩa; sau tang trống

5

HỆ THỐNG TREO

Trước

- Độc lập, lò xo trụ.

  -  Giảm chấn thuỷ lực

Sau

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực.

6

LỐP XE

Trước/Sau

5.50 - 13

7

KÍCH THƯỚC

Kích thước tổng thể (DxRxC)

mm

4405 x 1550 x 1930

Kích thước lọt lòng thùng (DxRxC)

mm

2500 x 1420 x 340

Vệt bánh trước

mm

1310

Vệt bánh sau

mm

1310

Chiều dài cơ sở

mm

2740

Khoảng sáng gầm xe

mm

190

8

TRỌNG LƯỢNG

Trọng lượng không tải

kg

930

Tải trọng

kg

990

Trọng lượng toàn bộ

kg

2050

Số chỗ ngồi

Chỗ

02

9

ĐẶC TÍNH

Khả năng leo dốc

%

31,8

Bán kính quay vòng nhỏ nhất

m

5,5

Tốc độ tối đa

Km/h

105

Dung tích thùng nhiên liệu

lít

37