logo fuso
logo kia
logo thaco towner
logo foton
xe chuyen dung
Sơ mi rơ mooc

Bạn đánh giá: 5 / 5

Ngôi sao có hiệu lựcNgôi sao có hiệu lựcNgôi sao có hiệu lựcNgôi sao có hiệu lựcNgôi sao có hiệu lực
 
So sánh xe H150 và K200

So sánh xe H150 1.5 tấn và K200 1.99 tấn, Nên mua xe tải 2 tấn nào 2022, H150 là viết tắt của Hyundai Porter 150, K200 tên đầy đủ là KIA New Frontier K200.

So sánh xe H150 1T4 và K200 1T95

Động cơ

Model New Porter 150 1T5 New Frontier K200 1T99
Động cơ Turbo Diesel 2.5L CRDi Turbo Diesel 2.5L CRDi
Dung tích công tác (cc) 2,497 2,497
Công suất cực đại (Ps) 130/3.800 130/3.800
Tỷ số nén 16.4:1 16.4:1
Đường kính piston, hành trình xi lanh (mm) 91 x 96 91 x 96
Momen xoắn cực đại (Kgm) 255/1.500 ~ 3.500 255/1.500 ~ 3.500

Động cơ cả hai xe K200 tải trọng chở hàng 1.99 tấn và Hyundai Porter 150 tải trọng chở hàng 1.5 tấn như nhau

Kích thước tổng thể

Tên xe

Hyundai H 150 1.5 tấn

KIA K200 1.99 tấn

Kích thước tổng thể (DxRxC)

5100 x 1760 x 2630

5220 x 1780 x 2000

Kích thước lòng thùng (DxRxC)

2960 x 1620 x 630/1800

3200 x 1670 x 410

Vệt bánh trước / sau

1485/1320

1490 / 1340

Chiều dài cơ sở

2640

2615

Khoảng sáng gầm xe

140

130

Hộp số: Số sàn, 6 cấp ( KIA K200 R số móc)

Treo trước: Kiểu treo độc lập, thanh xoắn, thanh cân bằng, giảm chấn thủy lực.

Hệ thống treo

Treo sau: Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

Vành & Lốp xe

Hyundai Porter 150: 195/70R15C - 8PR / 145R13C - 8PR

Kia Frontier K200 : 195R15C/ Dual 155R12C (bánh đôi)

Hệ thống phanh:

Cả hai trang bị hệ thống phanh: Dẫn động thuỷ lực 2 dòng trợ lưc chân không, kiểu đĩa phía trước và tang trống phía sau

Các trang bị khác

Hộp để dụng cụ
Đồng hồ tốc độ
Hệ thống Audio (AM/FM + USB + Bluetooth)
Hốc để kính
Hỗ trợ tựa lưng
Vô lăng điều chỉnh lên xuống
Tay lái trợ lực
Điều hòa nhiệt độ điều hòa chỉnh cơ

Nên mua H150 1.4 tấn hay K200 1.99 tấn

Bảng giá lăn bánh Hyundai Porter 150 (xe tải h150 đời 2019)

giá xe tải Hyundai porter 150 - h150

Bảng giá xe tải Hyundai H150 ứng với từng loại thùng để quý khách tiện so sánh.

Giá xe hyundai H150 thùng lửng: 425.000.000 VNĐ

Giá xe Hyundai H150 thùng mui bạt: 430.000.000 VNĐ

Giá xe tải Hyundai H150 thùng kín: 430.000.000 VNĐ

Giá Hyundai 150 thùng kín vách composite 1.4 Tấn: 450.000.000 VNĐ

Giá xe ben Hyundai H150 1 tấn: 460.000.000 VNĐ

Giá xe đông lạnh 1 tấn Hyundai H150: 560.000.000 VNĐ

Giá lăn bánh xe tải 1.5 tấn Hyundai 1T5 Porter : 22.000.000 VNĐ

Đánh giá K200 1t99 so với H150 1t4

Xe tải KIA K200 ưu Viêt về giá thành, chất lượng, mẫu mã, dịch vụ bán hàng, bảo hành bảo dưỡng so với các sản phẩm xe tải dưới 2 tấn khác trên thị trường.

✓ Kích thước thùng hàng lớn 9,8 m3 ➔ Thể tích chứa hàng lớn hơn

✓ Đa dạng tải trọng ➔ Giúp khách hàng có nhiều lựa chọn.

✓ Sự dụng lốp không ruột 195R15C/155R12C ➔ Tăng khả năng chịu tải và độ bền.

So sánh xe H150 và K200

Ngoại thất xe tải 2 tấn KIA K200 1T99

✓ Trang bị gương chiếu hậu tích hợp gương cầu ✓ Sử dụng sơn METALIC 2K . ✓ Đầu cabin thế hệ mới ✓ Giúp tăng khả năng quan sát khi lái xe, dừng, đỗ ✓ Giúp lớp sơn bền và thẫm mỹ cao. ✓ Tăng độ thẩm mỹ cho xe

So sánh xe H150 và K200

Nội thất xe tải 1t9 KIA K200 1.9 tấn

✓ Trang bị cổng sạc điện thoại ✓ Nội thất thiết kế mới . ✓ Gia tặng tiện ích cho người sử dụng ✓ Thẩm mỹ, sang trọng.

So sánh xe H150 và K200

Kết cấu xe

✓ Chiều dài chassi lắp thùng dài hơn 230mm ✓ Thể tích thùng hàng lớn hơn phù hợp cho việc chở đa dạng chủng loại hàng

So sánh xe H150 và K200

✓ Kích thước chassi lớn 140mm ✓ Bát treo được lắp bulong ✓ Lốp sau lớn 5.50R13. Có mâm chụp bánh ✓ Tăng khả năng chịu tải ✓ Thuận lợi trong việc sửa chữa, thay thế ✓ Tăng khả năng chịu tải. Tăng tính thẩm mỹ, sang trọng.

✓ Sử dụng bình loại khô ✓ Đen sau thiết kế rời ✓ Giữ điện tốt, an toàn,độ bền cao hơn. ✓ Thuận tiện trong việc sửa chữa, kiểm tra, thay thế.

Hộp số

✓ Sự dụng hợp số DYMOSM6AR1. Vỏ hợp kim nhôm Không bị Oxi hóa , có độ bền cao, giảm tiếng ồn hộp số, tản nhiệt tốt khi vận hành.

Cầu xe

Xe Kia New Frontier K200 sử dụng cầu WIA

Xe Hyundai H150 sử dụng cầu DYMOS

• Cầu sau 2 xe có tỷ số truyền 3,727.

• Cầu WIA đã được khẳng định chất lượng trên thị trường có độ bền cao, thông dụng, dễ thay thế.

Thùng xe

Thùng xe được THACO thiết kế, tính bền trên phần mềm chuyên dụng, sử dụng vật liệuthép cường lực (Hardox – Đức.. Atos – Hàn Quốc…) sản xuất theo dây chuyền, thiết bị hiện đại (máy cắt laser CNC, máy dập CNC, hàn robot…), công nghệ sơn nhúng tĩnh điện (ED), cuối cùng là thử tải và kiểm định từng xe trước khi xuất xưởng. Ngoài ra THACO còn đóng thùng theo nhu cầu riêng của khách hàng.

So sánh xe H150 và K200

Cùng một điều kiện sử dụng vận hành như nhau, chi phí thay thế các phụ tùng bảo dưỡng định kỳ xe tải Hyundai H150 cao hơn xe tải Kia K200 khoảng 17%.

Về nguồn gốc xuất xứ:

Xe tải Hyundai Porter 150 được Hyundai Thành Công lắp ráp, ủy quyền của Hyundai tải tại Việt Nam từ năm 2018. Viết tắt là TC motor.

Xe tải Kia K200 được Thaco lắp ráp, ủy quyền của Kia Mortor tại Viêt Nam từ lâu đời.

nên mua xe tải k200

Giới thiệu về tập đoàn KIA Hyundai

Tập đoàn HYUNDAI - KIA gồm 2 công ty là Hyundai Motor Company và Kia Motor Corporation là tập đoàn đa quốc gia có trụ sở tại Seoul, Hàn Quốc.

➢ Năm 2016 Hyundai Kia Automotive Group là nhà sản xuất xe lớn thứ ba thế giới theo Tổ chức Internationale des Constructeurs d'Automobiles

➢ HYUNDAI - KIA cùng nhau chia sẻ công nghệ và một số cụm chi tiết trên ô tô (động cơ, khung gầm, hộp số, cầu…) để nâng cao chất lượng vàgiảm chi phí nghiên cứu. Đây là lý do các mẫu xe của 2 hãng này có nhiều điểm tương đồng.

Kia Motor Corporation:

➢ Nhà sản xuất ô tô lâu đời nhất tại Hàn Quốc được thành lập năm 1944.

➢ Sản xuất và lắp ráp tại 10 nước với 15 nhà máy.

➢ Mạng lưới phân phối tại 149 quốc gia.

➢ Kia có hơn 47,000 nhân viên trên toàn thế giới với doanh thu hàng năm đạt 39 tỷ USD.

Xe tải KIA Bongo ra đời từ năm 1980 qua nhiều thế hệ, hiện tại ở Việt Nam. KIA FRONTIER - Xe tải nhỏ máy dầu quen thuộc, được khách hàng tin dùng.

Kể từ tháng 02/2018 Thaco giới thiệu ra thị trường dòng sản phẩm KIA BONGO với tên gọi là KIA - THACO FRONTIER hay còn được gọi là KIA NEW FRONTIER.

Chính sách bảo hành

  • Chính sách bảo hành chung: 36 tháng hoặc 100.000km tùy theo điều kiện nào tới trước.
  • Bảo hành phụ tùng: 6 tháng hoặc 20.000km tùy theo điều kiện nào tới trước
  • Miễn phí: Nhớt máy, lọc nhớt và công kiểm tra tại 1.000km đầu tiên. Lọc nhớt và công kiểm tra tại 10.000km và 20.000km.

Lưu ý:

  • Giới hạn bảo hành 24 tháng hoặc 80.000km tùy điều kiện nào tới trước:

Các phụ tùng tiêu hao trong quá trình sử dụng, các chi tiết & hệ thống có khả năng phát sinh hư hỏng do thói quen sử dụng và môi trường gây ra, … Hệ thống nhiên liệu; Ly hợp; Truyền động các đăng; Bộ truyền động cuối (cầu sau, vi sai); Các chi tiết hệ thống điện, điều khiển động cơ; …

  • Các chi tiết bảo hành đặc biệt: Các chi tiết được bảo hành riêng theo chính sách bảo hành của nhà cung cấp.

Lốp xe: không bắt buộc và không quá 12 tháng tình từ ngày sản xuất ghi trên hông lốp; Bình điện: Bảo hành 12 tháng hoặc 50.000km tùy theo điều kiện nào đến trước; Thiết bị âm thanh: Bảo hành 6 tháng.

  • Không bảo hành:

Không bảo hành đối với các phụ tùng thay thế định kỳ, các phụ tùng hao mòn tự nhiên, … Các hư hỏng có nguyên nhân từ công tác bảo dưỡng xe không đúng; Tự ý cải tạo hoặc hư hỏng do sử dụng xe không đúng theo hướng dẫn sử dụng; Các chi phí phát sinh trong thời gian sửa chữa bảo hành; ….

Lưu ý khi sử dụng, bảo dưỡng !

  • Sử dụng nhiên liệu: Chỉ sử dụng nhiên liệu Diesel có tiêu chuẩn 0,001S-V
  • Sử dụng nhớt bôi trơn: Sử dụng nhớt bôi trơn động cơ 10W30 API CI4
  • Thay thế phụ tùng chính hãng
  • Bảo dưỡng lần đầu tiên: Sau khoảng 15 ngày đầu tiên đưa xe vào sử dụng hoăc khoảng 1.000~5.000km đầu tiên.
  • Bảo dưỡng xe định kỳ: Thay nhớt bôi trơn động cơ mỗi 5.000km; Thay lọc nhớt bôi trơn động cơ mỗi 10.000km; thay lọc nhiên liệu mỗi 20.000km; Thay nhớt cầu, nhớt hộp số mỗi 40.000km; Thay lõi lọc khí nạp mỗi 40.000km …

Với sự so sánh và phân tích ưu điểm của hai sản phẩm K200 tải trọng chở hàng 1.99 tấnPorter 150 tải trọng chở hàng 1.4 tấn, giúp khách hàng có lựa chọn phù hợp với nhu cầu sử dụng, chất lượng sản phẩm và hài lòng dịch vụ trước và sau bán hàng.