logo fuso
logo kia
logo thaco towner
logo foton
xe chuyen dung
Sơ mi rơ mooc

Bạn đánh giá: 4 / 5

Ngôi sao có hiệu lựcNgôi sao có hiệu lựcNgôi sao có hiệu lựcNgôi sao có hiệu lựcNgôi sao không hiệu lực
 
Thông số kỹ thuật xe tải KIA K200

Thông số kỹ thuật chính xác nhất của xe tải KIA K200 thùng mui bạt mở 3 bửng thông dụng, dòng xe tải 2 tấn vào thành phố ban ngày giá rẽ, chất lượng tốt nhất hiện nay.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

XE KIA NEW FRONTIER K200-MB1 

KÍCH THƯỚC

Kích thước tổng thể (DxRxC)

mm

5.280 x 1.860 x 2.640

Kích thước lọt lòng thùng (DxRxC)

mm

3.200 x 1.670 x 1410/1.830

Vệt bánh trước / sau

mm

1.490/1.340

Chiều dài cơ sở

mm

2615

Khoảng sáng gầm xe

mm

130

TRỌNG LƯỢNG

Trọng lượng không tải

kg

1850

Tải trọng

kg

1950

Trọng lượng toàn bộ

kg

3995

Số chỗ ngồi

Chổ

03

ĐỘNG CƠ

Tên động cơ

 

D4CB

Loại động cơ

 

Động cơ Diesel, 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp – làm mát khí nạp, phun nhiên liệu trực tiếp điều khiển điện tử.

Dung tích xi lanh

cc

2497

Đường kính x hành trình piston

mm

91 x 96

Công suất cực đại/ tốc độ quay

Ps/(vòng/phút)

130/3800

Mô men xoắn/ tốc độ quay

Nm/(vòng/phút)

255/1500-3500

TRUYỀN ĐỘNG

Ly hợp

 

Đĩa đơn ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực chân không.

Hộp số

 

Cơ khí, số sàn, 6 số tiến,1 số lùi

Tỷ số truyền chính

 

ih1=4,271; ih2=2,248; ih3=1,364; ih4=1,000;

ih5= 0,823; ih6= 0,676; iR=3,814

Tỷ số truyền cuối

 

 

HỆ THỐNG LÁI

 

Bánh răng – Thanh răng, trợ lực thủy lực

HỆ THỐNG PHANH

 

Đĩa/ Tang trống, dẫn động thủy lực, trợ lực chân không.

HỆ THỐNG TREO

Trước

 

Độc lập, thanh xoắn, thanh cân bằng, giảm chấn thuỷ lực

Sau

 

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

LỐP XE

Trước/ sau

 

195R15/155R12

ĐẶC TÍNH

Khả năng leo dốc

%

30,3

Bán kính quay vòng nhỏ nhất

m

5,3

Tốc độ tối đa

km/h

111

Dung tích thùng nhiên liệu

lít

65